mức độ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bậc, cấp, trình độ: Chỉ mức cao thấp, nhiều ít, nặng nhẹ của một sự vật, hiện tượng hoặc trạng thái so với một tiêu chuẩn nào đó.
- Giới hạn, chừng mực: Chỉ phạm vi, giới hạn được coi là phù hợp hoặc chấp nhận được cho một hành động, thái độ.
Ví dụ sử dụng
- Mức độ phức tạp của vấn đề này rất cao.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ở mức độ nào đó": dùng để chỉ một phạm vi, một chừng mực không xác định cụ thể, thường mang tính tương đối.
- Ở mức độ nào đó, nhận xét của anh ấy là có cơ sở.
- "Lên đến mức độ": nhấn mạnh sự đạt đến một cấp độ, trình độ cao.
- Sự ô nhiễm đã lên đến mức độ báo động.
Biến thể và từ gần giống
- Trình độ (danh từ): chỉ khả năng, năng lực đạt được qua học tập, rèn luyện (thường dùng cho con người).
- Trình độ chuyên môn của anh ấy rất tốt.
- Cấp độ (danh từ): chỉ bậc, hạng trong một thang bậc, hệ thống phân loại.
- Khóa học này có ba cấp độ: sơ cấp, trung cấp và cao cấp.
- Chừng mực (danh từ): chỉ giới hạn, phạm vi phù hợp, không thái quá.
- Anh ta cư xử luôn có chừng mực.
Từ đồng nghĩa
- Độ: thường dùng trong các từ ghép khoa học, kỹ thuật (nhiệt độ, tốc độ).
- Bậc: chỉ thứ hạng, cấp bậc trong một thang bậc.
Các cụm từ liên quan
- Mức độ tập trung: chỉ cường độ, sự dồn vào một điểm.
- Mức độ tập trung của học sinh trong giờ học rất quan trọng.
- Mức độ ảnh hưởng: chỉ phạm vi tác động, hiệu lực.
- Đánh giá mức độ ảnh hưởng của chính sách mới.
Thành ngữ, cách nói liên quan
- Có mức độ: hành động, thái độ biết điểm dừng, không thái quá.
- Dù giận đến mấy, anh ấy vẫn biết có mức độ.
- Đến mức độ: đạt tới một ngưỡng, một điểm cụ thể.
- Chăm chỉ đến mức độ ấy thì thành công là điều tất yếu.
- Bậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chuẩn cho hành động: Ăn tiêu có mức độ; Đầu tư người và của tới mức độ cao vào công cuộc nghiên cứu khoa học.