mức độ

Học thuật
Thân thiện
mức độ

Mức độ ô nhiễm không khí được thể hiện bằng ba màu trên biểu đồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bậc, cấp, trình độ: Chỉ mức cao thấp, nhiều ít, nặng nhẹ của một sự vật, hiện tượng hoặc trạng thái so với một tiêu chuẩn nào đó.
    • Giới hạn, chừng mực: Chỉ phạm vi, giới hạn được coi phù hợp hoặc chấp nhận được cho một hành động, thái độ.
dụ sử dụng
  • Mức độ phức tạp của vấn đề này rất cao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ở mức độ nào đó": dùng để chỉ một phạm vi, một chừng mực không xác định cụ thể, thường mang tính tương đối.
    • mức độ nào đó, nhận xét của anh ấy cơ sở.
  • "Lên đến mức độ": nhấn mạnh sự đạt đến một cấp độ, trình độ cao.
    • Sự ô nhiễm đã lên đến mức độ báo động.
Biến thể từ gần giống
  • Trình độ (danh từ): chỉ khả năng, năng lực đạt được qua học tập, rèn luyện (thường dùng cho con người).
    • Trình độ chuyên môn của anh ấy rất tốt.
  • Cấp độ (danh từ): chỉ bậc, hạng trong một thang bậc, hệ thống phân loại.
    • Khóa học này ba cấp độ: sơ cấp, trung cấp cao cấp.
  • Chừng mực (danh từ): chỉ giới hạn, phạm vi phù hợp, không thái quá.
    • Anh ta cư xử luôn chừng mực.
Từ đồng nghĩa
  • Độ: thường dùng trong các từ ghép khoa học, kỹ thuật (nhiệt độ, tốc độ).
  • Bậc: chỉ thứ hạng, cấp bậc trong một thang bậc.
Các cụm từ liên quan
  • Mức độ tập trung: chỉ cường độ, sự dồn vào một điểm.
    • Mức độ tập trung của học sinh trong giờ học rất quan trọng.
  • Mức độ ảnh hưởng: chỉ phạm vi tác động, hiệu lực.
    • Đánh giá mức độ ảnh hưởng của chính sách mới.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • mức độ: hành động, thái độ biết điểm dừng, không thái quá.
    • giận đến mấy, anh ấy vẫn biết mức độ.
  • Đến mức độ: đạt tới một ngưỡng, một điểm cụ thể.
    • Chăm chỉ đến mức độ ấy thì thành công điều tất yếu.
mức độ

Mức độ ô nhiễm không khí được thể hiện bằng ba màu trên biểu đồ.

  1. Bậc gần hay xa một cơ sở so sánh (trong lĩnh vực cụ thể hay trừu tượng) dùng làm tiêu chuẩn cho hành động: Ăn tiêu mức độ; Đầu người của tới mức độ cao vào công cuộc nghiên cứu khoa học.

Từ gần giống

Từ chứa "mức độ"